Home / Xi mạ đồng

Xi mạ đồng

Xi mạ đồng
1 (20%) 1 vote

Thành phần dung dịch xi mạ đồng sunfat đơn giản,dung dịch ổn định,khi làm việc ít khí động hại.dùng chất bóng hợp lý có thể thu được lớp mạ bóng,độ bằng phẳng tốt.Dung dịch có khả năng phân bố kẽm,kết tinh không mịn.chi tiết là sắt thép mạ đồng cần phải lót.trong dung dịch mạ đồng bóng,lượng ion clo thích hợp có thể nâng cao độ bóng và độ bằng phẳng,làm giảm ứng suất nội,phải khống chế ion cloi trong khoản thích hợp,nếu hàm lượng cao thì độ bóng lớp mạ giảm đi và nếu hàm lượng thấp quá lớp xi mạ đồng sẽ không bằng phẳng.chất làm bóng dung dịch mạ đồng sunfat gồm hai loại,loại thứ nhất có tác dụng làm bằng phẳng và làm bóng và loại thứ hai là loại chất hoạt động bề mặt loại ion âm và phi ion có tác dụng thấm ước bề mặt dòng điện âm cực,loại bỏ châm kim,đồng thời có tác dụng hấp phụ sắp xếp định hướng giữa bề mặt am cực và dung dịch nâng cao dòng điện âm cực,làm cho lớp xi mạ đồng kết tinh mịn đồng đều,nâng cao độ bằng phẳng và độ bóng lớp mạ.trong quá trình mạ nâng cao nhiệt độ tốc độ kết tua nhanh nếu không bổ sung kịp thời chất làm bóng thì lớp xi mạ đồng sẽ thô không bóng.và nhiệt độ thấp ,phạm vi sử dụng mật độ dòng điện thu hẹp ảnh hưởng độ bóng lớp mạ.

Xi ma dong gia reXi mạ đồng hồ
Kỹ thuật mạ Đồng hay kỹ thuật Galvano (lấy theo tên nhà khoa học Ý ), là tên gọi của quá trình phủ lớp kim loại lên một vật.
Trong quá trình mạ Đồng , vật cần mạ được gắn với cực âm catôt, kim loại mạ gắn với cực dương anôt của nguồn điện trong dung dịch điện môi. Cực dương của nguồn điện sẽ hút các electron e trong quá trình và giải phóng các ion kim loại dương, dưới tác dụng lực tĩnh điện các ion dương này sẽ di chuyển về cực âm, tại đây chúng nhận lại e trong quá trình hình thành lớp kim loại bám trên bề mặt của vật được xi mạ. Độ dày của lớp xi mạ tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện của nguồn và thời gian xi mạ.
Ví dụ: mạ đồng trong dung dịch điện môi SO42-, tại cực dương:

  • Cu → Cu2+ + 2e
  • Cu2+ + SO42- → CuSO4

CuSO4 dễ tan trong dung dịch, tại cực âm

  • CuSO4 → Cu2+ + SO42-
  • Cu2+ + 2e → Cu

Leave a Reply

Your email address will not be published.